lounging
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Khểnh, thơ thẩndanh từThe act of one who lounges.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- loungingDạng gốc (base form)
- loungingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lounging capdanh từ | danh từ | Chiếc mũ hút thuốc |
Họ từ (word family)
cùng gốc loungingVí dụ
- 45- […]Đó là một thế giới nhàn rỗi với 45 phút thả mình dưới tầng hầm chờ máy hoàn thành chu trình […]
- .Chẳng làm gì ngoài việc nằm dài từ lúc bình minh.
- .Cô ấy đang nằm dài trên ghế sofa.