Dịch

lounging

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Khểnh, thơ thẩndanh từThe act of one who lounges.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. loungingDạng gốc (base form)
  2. loungingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

lounging capdanh từChiếc mũ hút thuốc

Ví dụ

  • 45- […]Đó là một thế giới nhàn rỗi với 45 phút thả mình dưới tầng hầm chờ máy hoàn thành chu trình […]
  • .Chẳng làm gì ngoài việc nằm dài từ lúc bình minh.
  • .Cô ấy đang nằm dài trên ghế sofa.

AI