looping
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Vòng lặpdanh từSomething that loops; a looped pattern or action.
- Động tác nhào lộn vòngdanh từA loop (aerobatic maneuver).
- Phương pháp giáo viên theo lớpdanh từThe practice of having a teacher remain with the same group of students for more than one school year.
- Quá trình thiêu kết quặngdanh từThe running together of ore into a mass, when the ore is only heated for calcination.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- loopingDạng gốc (base form)
- loopingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- 1869, , .Kênh đào Suez đã hoạt động từ năm 1869, về cơ bản giúp việc đi từ châu Âu sang châu Á bằng đường biển trở nên khả thi mà không cần vòng qua châu Phi.
- .Tôi đã cho bài hát này lặp lại suốt nhiều giờ.
- .Trải nghiệm về một cuộc thảo luận luẩn quẩn bằng mọi ngôn ngữ mà không đi đến đâu chính là nguyên nhân.