Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
loogie
danh từ
(noun)
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Đờm đặc, thường có đờm
danh từ
A thick quantity of sputum, usually containing phlegm.
2
Bất kỳ chất lỏng dày đặc, kinh tởm
danh từ
Any thick, disgusting liquid.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
loogie
Dạng gốc
(base form)
loogie
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
to
hock
a
loogie
I
steal
doobies
,
spit
loogies
when
I
puff
on
it
AI
1
Đờm đặc
2
Bất kỳ chất lỏng dày đặc
1
Đờm đặc
2
Bất kỳ chất lỏng dày đặc
1
Đờm đặc
2
Bất kỳ chất lỏng dày đặc