Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
longmindedness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái, chất lượng hoặc tình trạng của sự lâu dài; tính kiên nhẫn; sự nhịn nhục
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state, quality, or condition of being longminded; patience; longsuffering.
Nguồn gốc
(etymology)
longminded
+
-ness
AI
1
Trạng thái
1
Trạng thái
1
Trạng thái