longicorn
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Sừng dàitính từLong-horned.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- longicornDạng gốc (base form)
- longicornsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rosalia longicorndanh từ | danh từ | Rosalia alpina, một loài bọ sừng dài lớn, màu đen và xanh sống động được tìm thấy ở khắp miền nam châu Âu và một phần tây bắc châu Á như vùng Kavkaz |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Liên quan đến nhóm côn trùng phân loại trước đây Longicornia
- Liên quan đến nhóm côn trùng phân loại trước đây Longicornia, bao gồm nhiều loài bọ cánh cứng có râu dài. Một số hiện được phân loại là Cerambycidae (bọ sừng dài)Of or relating to the former taxonomic insect group Longicornia, encompassing numerous beetles with long antennae. Some are now classified as Cerambycidae (longhorn beetles).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhlongus“long”
Ví dụ
- . ; . .