Dịch

longicorn

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Sừng dàitính từLong-horned.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. longicornDạng gốc (base form)
  2. longicornsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

rosalia longicorndanh từRosalia alpina, một loài bọ sừng dài lớn, màu đen và xanh sống động được tìm thấy ở khắp miền nam châu Âu và một phần tây bắc châu Á như vùng Kavkaz

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Liên quan đến nhóm côn trùng phân loại trước đây Longicornia
  1. Liên quan đến nhóm côn trùng phân loại trước đây Longicornia, bao gồm nhiều loài bọ cánh cứng có râu dài. Một số hiện được phân loại là Cerambycidae (bọ sừng dài)Of or relating to the former taxonomic insect group Longicornia, encompassing numerous beetles with long antennae. Some are now classified as Cerambycidae (longhorn beetles).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhlongus“long”

Ví dụ

  • . ; . .

AI