long-term potentiation
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự gia tăng kéo dài (hàng giờ trong ống nghiệm, hàng tuần đến hàng tháng trong cơ thể), điển hình là về biên độ, của phản ứng của tế bào thần kinh sau khớp thần kinh đối với một kiểu kích thích cụ thể từ tế bào thần kinh tiền khớp thần kinhdanh từkhông đếm được (uncountable)A long-lasting (hours in vitro, weeks to months in vivo) increase, typically in amplitude, of the response of a postsynaptic neuron to a particular pattern of stimuli from a presynaptic neuron.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , , , .