long-drawn
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Kéo dài, dài ratính từlong-drawn-out
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| long-drawn-outtính từ | tính từ | Kéo dài, kéo dài trong một khoảng thời gian dài |
Ví dụ
- , , , , . , ; , , .
- , .
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| long-drawn-outtính từ | tính từ | Kéo dài, kéo dài trong một khoảng thời gian dài |