Dịch

logographer

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Một biên niên sử; người viết lịch sử một cách cô đọng bằng những câu ngắn đơn giảndanh từa chronicler; one who writes history in a condensed manner with short simple sentences
  2. Một người có kỹ năng về logographydanh từone skilled in logography
  3. Ai đó đã phát biểu thay mặt cho người khác, trong một phiên tòa pháp lýdanh từSomeone who made a speech on behalf of another, in a legal trial.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. logographerDạng gốc (base form)
  2. logographersSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

λογογράφος-er

Ngôn ngữ khác

AI