login CSRF
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Một cách khai thác trong đó kẻ tấn công khiến nạn nhân đăng nhập vào hệ thống bằng thông tin xác thực của kẻ tấn côngdanh từAn exploit where the attacker makes the victim log in to a system using the attacker’s credentials.