logie
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trang sức giả bằng kẽmdanh từA piece of fake jewellery, typically made from zinc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- logieDạng gốc (base form)
- logiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Logie Braedanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng sông Edward và khu vực hội đồng Murrumbidgee, miền nam New South Wales, Úc |
Ví dụ
- , , , , .Điều này rất có thể được làm nhái bằng một miếng thiết rỗng, được đánh bóng ở các chỗ lõm khác nhau, và trong thuật ngữ trang sức sân khấu, được gọi là logie