lockup house
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ngôi nhà nhỏ nơi mọi người bị tạm giữ sau khi bị bắt, đặc biệt là nơi giam giữ những con nợ trước khi chuyển đến nhà tù dành cho những con nợdanh từA small house where people are kept in temporary custody after arrest, especially where debtors are held before transfer to a debtors' prison.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lockup houseDạng gốc (base form)
- lockup housesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Ngôi nhà trọ nơi đàn ông bị giam giữ và buộc phải nhập ngũ hoặc hải quân
- A lodging house where men are kept and forced to enlist in the army or navy.