Dịch

locale-aware

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Tự động phát hiện cài đặt ngôn ngữ và quốc gia của người dùng, từ đó cung cấp nội dung tương ứng tại cùng một URLtính từThe automatic detection of a user's language and country settings, thereby supplying the corresponding content at the same URLs.

Cụm từ (phrase)

locale-awarenessdanh từTrạng thái hoặc thuộc tính nhận biết được miền địa phương

AI