locale-aware
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Tự động phát hiện cài đặt ngôn ngữ và quốc gia của người dùng, từ đó cung cấp nội dung tương ứng tại cùng một URLtính từThe automatic detection of a user's language and country settings, thereby supplying the corresponding content at the same URLs.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| locale-awarenessdanh từ | danh từ | Trạng thái hoặc thuộc tính nhận biết được miền địa phương |