livers and lights
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nội tạng; Các cơ quan nội tạng của động vật, đặc biệt khi được dùng làm thực phẩmdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Offal; The internal organs of an animal, especially when used as food.
- Nội tạng; ruộtdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Innards; entrails.
Ví dụ
- , , &. , , , ; , , ;
- ? . o'ye.
- ; .