Dịch

liveness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thuộc tính của sự sốngdanh từkhông đếm được (uncountable)The property of being alive.
  2. Tập hợp các thuộc tính của một hệ thống đồng thời yêu cầu hệ thống đạt được tiến bộ mặc dù thực tế là các quy trình thực thi đồng thời của nó có thể phải thay phiên nhau ở các phần quan trọngdanh từkhông đếm được (uncountable)A set of properties of a concurrent system that require the system to make progress despite the fact that its concurrently executing processes may have to take turns in critical sections.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. livenessDạng gốc (base form)
  2. livenessesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

AI