Dịch

litrameter

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Dụng cụ đo trọng lượng riêng của chất lỏng theo độ cao mà chúng dâng lên trong các ống thẳng đứng dưới áp suất không khí xác địnhdanh từAn instrument for measuring the specific gravity of liquids by the height to which they rise in vertical tubes under a definite air pressure.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. litrameterDạng gốc (base form)
  2. litrametersSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổλῑ́τρᾱlī́trā“a pound”

AI