Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
lithops
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Các chi Lithops của cây mọng nước giống như đá
danh từ
Any of the genus Lithops of succulent plants resembling stones.
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ thuật ngữ quốc tế
Lithops
Ví dụ
And
the
succulents
house
,
which
is
kept
a
cool
60
degrees
during
the
day
and
50
to
55
degrees
at
night
,
holds
aloes
and
lithops
(
which
look
like
small
stones
),
just
beginning
to
bloom
.
AI
1
Các chi Lithops của cây mọng nước giống như đá
1
Các chi Lithops của cây mọng nước giống như đá
1
Các chi Lithops của cây mọng nước giống như đá