liseuse
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chiếc bàn viết cỡ trung bình có một tấm bản lề nhỏ ở giữa có thể bật lên nhờ cơ cấu hoặc có thể được tựa vào một góc để thuận tiện cho việc đọc hoặc viếtdanh từA medium-sized writing table with a small hinged panel in the middle that springs up by the aid of a mechanism or may be propped at an angle to facilitate reading or writing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- liseuseDạng gốc (base form)
- liseusesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápliseuse