Dịch

liseuse

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chiếc bàn viết cỡ trung bình có một tấm bản lề nhỏ ở giữa có thể bật lên nhờ cơ cấu hoặc có thể được tựa vào một góc để thuận tiện cho việc đọc hoặc viếtdanh từA medium-sized writing table with a small hinged panel in the middle that springs up by the aid of a mechanism or may be propped at an angle to facilitate reading or writing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. liseuseDạng gốc (base form)
  2. liseusesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápliseuse

AI