Dịch

lirt

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Lừa dối; lừa đảođộng từngoại động từ (transitive)To deceive; beguile.
  2. Lừa dối; trước kẻ ngốcđộng từngoại động từ (transitive)To cheat; befool.
  3. Némđộng từngoại động từ (transitive)To toss.
  4. Lừa dối; lừa gạtdanh từDeception; guile.

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 1
Đi bộ hoặc di chuyển một cách nhanh chóng
  1. nội động từ (intransitive)Đi bộ hoặc di chuyển một cách nhanh chóng, sống động hoặc vui vẻTo walk or move in a quick, lively, or pert manner.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạilirten
  2. từ tiếng Anh cổ*lyrtan
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*lurtijan“to deceive”

AI