lirt
động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Lừa dối; lừa đảođộng từngoại động từ (transitive)To deceive; beguile.
- Lừa dối; trước kẻ ngốcđộng từngoại động từ (transitive)To cheat; befool.
- Némđộng từngoại động từ (transitive)To toss.
- Lừa dối; lừa gạtdanh từDeception; guile.
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 1
Đi bộ hoặc di chuyển một cách nhanh chóng
- nội động từ (intransitive)Đi bộ hoặc di chuyển một cách nhanh chóng, sống động hoặc vui vẻTo walk or move in a quick, lively, or pert manner.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạilirten
- từ tiếng Anh cổ*lyrtan
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*lurtijan“to deceive”