Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
lip-syncer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Một người hát nhép
danh từ
Someone who lip-syncs.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
lip-syncer
Dạng gốc
(base form)
lip-syncer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
lip-sync
+
-er
AI
1
Một người hát nhép
1
Một người hát nhép
1
Một người hát nhép