Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
lioncel
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Cách biểu hiện trên huy chương một nhóm sư tử
danh từ
A small lion, when one of several in a coat of arms.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
lioncel
Dạng gốc
(base form)
lioncel
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Cách biểu hiện trên huy chương một nhóm sư tử
1
Cách biểu hiện trên huy chương một nhóm sư tử
1
Cách biểu hiện trên huy chương một nhóm sư tử