Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
lintelled
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có một cây đinh lăng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having a lintel.
Nguồn gốc
(etymology)
lintel
+
-ed
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
adintelado
Có dây buộc
AI
1
Có một cây đinh lăng
1
Có một cây đinh lăng
1
Có một cây đinh lăng