Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
linocutter
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người làm linocuts
danh từ
One who makes linocuts.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
linocutter
Dạng gốc
(base form)
linocutter
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Người làm linocuts
1
Người làm linocuts
1
Người làm linocuts