Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
linkable
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có khả năng liên kết
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Capable of being linked.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
linkable
cross
linkable
Có thể liên kết chéo
tính từ
linkab
ility
Thuộc tính có thể liên kết được
danh từ
un
linkable
Không thể được liên kết
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
link
+
-able
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
vinculable
Có thể liên kết được
Ví dụ
If
it
is
available
on
the
Internet
the
resource
name
will
be
highlighted
and
linkable
;
if
not
,
it
will
appear
as
plain
text
.
The
evidence
found
at
the
crime
scene
was
not
linkable
to
the
primary
suspect
.
AI
1
Có khả năng liên kết
1
Có khả năng liên kết
1
Có khả năng liên kết