Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
linear relationship
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Mối quan hệ tuyến tính
danh từ
a relationship in which one quantity changes at a constant rate
Ví dụ
There
is
a
linear
relationship
between
temperature
and
pressure
in
this
experiment
.
Trong thí nghiệm này, nhiệt độ và áp suất có mối quan hệ tuyến tính.
AI
1
Mối quan hệ tuyến tính
1
Mối quan hệ tuyến tính
1
Mối quan hệ tuyến tính