Dịch

linea alba

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cấu trúc dạng sợi chạy dọc giữa bụng ở người và các động vật có xương sống khácdanh từA fibrous structure that runs down the midline of the abdomen in humans and other vertebrates.
  2. Vệt nằm ngang trên bề mặt bên trong của má, thường liên quan đến áp lực, kích ứng do ma sát hoặc chấn thương do hút từ bề mặt mặt của răngdanh từA horizontal streak on the inner surface of the cheek, typically associated with pressure, frictional irritation, or sucking trauma from the facial surfaces of the teeth.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhlinea alba“white line”

AI