Dịch

limber tail syndrome

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bệnh cơ đuôi cấp tính, một chứng rối loạn cơ ở đuôi chódanh từkhông đếm được (uncountable)Acute caudal myopathy, a disorder of the muscles in a dog's tail.

AI