Dịch

lightfoot

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Nhanh chântính từkhông so sánh (not comparable)Light-footed.

Cụm từ (phrase)

Sally Lightfootdanh từGrapsus grapsus, một loài cua ở Galapagos

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạilight-fot

Ví dụ

  • , .Không có chút an ủi nào từ vẻ tươi đẹp của mùa xuân hay ánh nắng rực rỡ, và người từng đi lại nhẹ chân, vui tươi nay buồn rầu như một góa phụ.

AI