lightfoot
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Nhanh chântính từkhông so sánh (not comparable)Light-footed.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Sally Lightfootdanh từ | danh từ | Grapsus grapsus, một loài cua ở Galapagos |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạilight-fot
Ví dụ
- , .Không có chút an ủi nào từ vẻ tươi đẹp của mùa xuân hay ánh nắng rực rỡ, và người từng đi lại nhẹ chân, vui tươi nay buồn rầu như một góa phụ.