light-footedness
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chất lượng, trạng thái hoặc tình trạng nhẹ chân; sự nhanh nhẹndanh từkhông đếm được (uncountable)The quality, state, or condition of being light-footed; nimbleness.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)