Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
lift-up
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Lift-up seat ghế xếp phụ (ở trên xe, ở rạp hát... )
tính từ
không so sánh
(not comparable)
That can be lifted or raised.
Ví dụ
A
lift-up
two-leaf
folding
table
is
fitted
in
the
doorway
and
a
similar
table
in
the
bodyside
doorway
.
AI
1
Lift-up seat ghế xếp phụ (ở trên xe, ở rạp hát... )
1
Lift-up seat ghế xếp phụ (ở trên xe, ở rạp hát... )
1
Lift-up seat ghế xếp phụ (ở trên xe, ở rạp hát... )