Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
life-sentenced
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Của một người, đã nhận được một bản án chung thân
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of a person, having received a life sentence.
AI
1
Của một người
1
Của một người
1
Của một người