Dịch

lidoderm

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Miếng dán lidocain qua da, được sử dụng để giúp giảm đau hoặc ngứadanh từA transdermal patch of lidocaine, used to help reduce pain or itching.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổδέρμαdérma“skin”

Ví dụ

  • : • 12 / •
  • ? […]

AI