lidoderm
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Miếng dán lidocain qua da, được sử dụng để giúp giảm đau hoặc ngứadanh từA transdermal patch of lidocaine, used to help reduce pain or itching.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổδέρμαdérma“skin”
Ví dụ
- : • 12 / •
- ? […]