lickerousness
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Yêu thích giá vé tốt; thèm ăn hay ham muốn háu ăndanh từkhông đếm được (uncountable)Fondness for good fare; keen appetite or gluttonous desire.
- Vòm miệng; sự thanh nhã của hương vịdanh từkhông đếm được (uncountable)Palate; daintiness of taste.
- Khát khao; thèm ăn; tham lamdanh từkhông đếm được (uncountable)Longing; craving; greed.
- Sự dâm đãngdanh từkhông đếm được (uncountable)Lasciviousness.