Dịch

lickerousness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Yêu thích giá vé tốt; thèm ăn hay ham muốn háu ăndanh từkhông đếm được (uncountable)Fondness for good fare; keen appetite or gluttonous desire.
  2. Vòm miệng; sự thanh nhã của hương vịdanh từkhông đếm được (uncountable)Palate; daintiness of taste.
  3. Khát khao; thèm ăn; tham lamdanh từkhông đếm được (uncountable)Longing; craving; greed.
  4. Sự dâm đãngdanh từkhông đếm được (uncountable)Lasciviousness.

Nguồn gốc (etymology)

lickerous-ness

  1. từ tiếng Anh trung đạilikerousnesse

AI