liberating
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Giải phóng, giải tỏatính từThat serves to liberate, especially to free the mind to accept new ideas.
- Sự giải phóngdanh từThe act of liberating; liberation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- liberatingDạng gốc (base form)
- more liberatingSo sánh hơn (comparative)
- most liberatingSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- một trải nghiệm giải thoát
- , .Sự kết thúc của một cuộc hôn nhân tồi tệ có thể đau đớn, nhưng cũng rất giải thoát.
- .Thật là giải tỏa biết bao khi biết và chấp nhận rằng bạn kỳ cục.
Họ từ (word family)
cùng gốc liberatingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha