Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
letup
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự bớt dần
danh từ
A pause or period of slackening.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
letup
Dạng gốc
(base form)
letup
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
We
waited
for
a
letup
in
the
rain
,
then
we
ran
home
before
it
started
again
.
without
letup
AI
1
Sự bớt dần
1
Sự bớt dần
1
Sự bớt dần