Dịch

lessened

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đã giảm bớttính từHaving been lessened.

Họ từ (word family)

cùng gốc lessened

Ví dụ

  • .Cơn đau đã dịu đi một chút.
  • .Cơn đau đã giảm bớt một chút.
  • ?Ngọn lửa đã dịu bớt chưa?

AI