lentor
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự chậm chạp, sự trì trệdanh từkhông đếm được (uncountable)Slowness, sluggishness.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lentorDạng gốc (base form)
- lentorsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Độ nhớt
- không đếm được (uncountable)Độ nhớt, độ dày (chủ yếu là máu)Viscosity, thickness (chiefly of blood).
Ví dụ
- [] […].
- , […].
- […]