Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
lemanry
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình yêu bí mật hoặc bất hợp pháp
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Secret or illicit love.
Ví dụ
Rathe
wasn't
the
sort
to
speak
of
lemanry
,
not
casually
,
not
without
meaning
it
.
They
hadn't
known
each
other
quite
a
year
,
but
he
was
sure
of
that
much
.
AI
1
Tình yêu bí mật hoặc bất hợp pháp
1
Tình yêu bí mật hoặc bất hợp pháp
1
Tình yêu bí mật hoặc bất hợp pháp