Dịch

lek paradox

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Nghịch lý rõ ràng là biến thể di truyền phụ gia vẫn được duy trì bất chấp sự lựa chọn dai dẳng của con cái đối với những đặc điểm cụ thể của con đựcdanh từ riêngThe apparent paradox that additive genetic variation is maintained despite persistent female choice for particular male traits.

AI