Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
legislated
C2
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Được tạo ra thông qua pháp luật
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Created through legislation.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
legislated
non
legislated
Không được luật hóa
tính từ
un
legislated
Không được luật hóa
tính từ
Ví dụ
It
is
true
that
behavior
cannot
be
legislated
,
and
legislation
cannot
make
you
love
me
,
but
legislation
can
restrain
you
from
lynching
me
,
and
I
think
that
is
kind
of
important
.
AI
1
Được tạo ra thông qua pháp luật
1
Được tạo ra thông qua pháp luật
1
Được tạo ra thông qua pháp luật