lee gauge
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Vị trí của một chiếc thuyền buồm ở vị trí khuất gió của chiếc khác trong trận chiến, thường hạn chế khả năng cơ động và hỏa lựcdanh từkhông đếm được (uncountable)The position of a sailing vessel leeward of another in battle, often restricting manoeuvrability and gunnery.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ví dụ
- , , ; , , enemy’s .