Dịch

leaveism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc nhân viên sử dụng thời gian linh hoạt và các chế độ nghỉ phép khác để nghỉ phép khi họ thực sự không khỏe để đi làmdanh từkhông đếm được (uncountable)The practice of employees using flexitime and other leave entitlement schemes to take time off when they are in fact too unwell to go to work.
  2. Việc nhân viên đưa công việc đi làm để hoàn thành ngoài giờ được trả lương, ví dụ: ở nhà hoặc vào kỳ nghỉdanh từkhông đếm được (uncountable)The practice of employees taking work away to complete outside of paid hours, e.g. at home or on holiday.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI