Dịch

leaky rectified linear unit

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Biến thể của đơn vị tuyến tính được chỉnh lưu, được định nghĩa là f(x)=x khi x ≥0 và f(x)=αx đối với một số α nhỏ, ví dụ: 0,01, khi x<0danh từA variation of the rectified linear unit, defined as f(x)=x when x≥0 and f(x)=αx for some small α, e.g. 0.01, when x<0.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. leaky rectified linear unitDạng gốc (base form)
  2. leaky rectified linear unitsSố nhiều (plural)

AI