Dịch

leadoff

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Mở màn, dẫn đầutính từBeginning something by leading the way.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. leadoffDạng gốc (base form)
  2. leadoffsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

leadoff hitterdanh từNgười đánh đầu tiên trong thứ tự đánh bóng, người đối mặt với cú ném đầu tiên của trận đấu

Ví dụ

  • , .Tay đập mở màn bắt đầu hiệp đấu bằng một cú double, nêu gương tốt cho các cầu thủ tiếp theo.

AI