leadoff
B2tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Mở màn, dẫn đầutính từBeginning something by leading the way.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- leadoffDạng gốc (base form)
- leadoffsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| leadoff hitterdanh từ | danh từ | Người đánh đầu tiên trong thứ tự đánh bóng, người đối mặt với cú ném đầu tiên của trận đấu |
Ví dụ
- , .Tay đập mở màn bắt đầu hiệp đấu bằng một cú double, nêu gương tốt cho các cầu thủ tiếp theo.