Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
leading-edge
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến cạnh đầu của cánh máy bay
tính từ
Of or pertaining to the leading edge of an airfoil
2
Hàng đầu, mới nhất hoặc cập nhật nhất
tính từ
leading, latest or most up-to-date
Ví dụ
The
former
Shell
vice-president
said
:
"
I
don't
see
leading-edge
technology
being
developed
on
the
railway
.
[...]."
AI
1
Liên quan đến cạnh đầu của cánh máy bay
2
Hàng đầu
1
Liên quan đến cạnh đầu của cánh máy bay
2
Hàng đầu
1
Liên quan đến cạnh đầu của cánh máy bay
2
Hàng đầu