Dịch

leading-edge

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến cạnh đầu của cánh máy baytính từOf or pertaining to the leading edge of an airfoil
  2. Hàng đầu, mới nhất hoặc cập nhật nhấttính từleading, latest or most up-to-date

Ví dụ

  • : " . [...]."

AI