Dịch

lastage

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Ở một số hội chợ hoặc chợ, một nghĩa vụ được quy định là có quyền mang đồ đạc đến nơi mình muốndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A duty exacted, in some fairs or markets, for the right to carry things where one will.
  2. Thuế đánh vào hàng hóa được bán sau cùngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A tax on wares sold by the last.
  3. Vận đơn của một con tàu; dằndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The lading of a ship; ballast.
  4. Phòng để chứa hàng như trên tàudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Room for stowing goods, as in a ship.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lastageDạng gốc (base form)
  2. lastagesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhlastagium

Ví dụ

  • .
  • shyppes[…] .

AI