larvicide
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Thuốc diệt các loại ấu trùngdanh từAny pesticide that attacks the larval stage of an insect
- Điều trị bằng thuốc diệt ấu trùngđộng từngoại động từ (transitive)To treat with larvicide.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- larvicideNguyên thể (infinitive)
- larvicidesSố nhiều (plural)
- larvicidedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- larvicidingPhân từ I (present participle)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc larvicide- photolarvicideThuốc diệt ấu trùng có hiệu quả được cải thiện nhờ chất cảm quangdanh từ
- biolarvicideThuốc diệt ấu trùng có nguồn gốc từ hoặc bao gồm các sinh vật, chẳng hạn như Bacillus thuringiensis israelensis hoặc Agmenellum quadruplicatumdanh từ
- larvicidalGiết chết ấu trùngtính từ
- nanolarvicideThuốc diệt côn trùng được đưa lên bề mặt hạt nanodanh từ