Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
largely responsible
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Chủ yếu chịu trách nhiệm, phần lớn có trách nhiệm
tính từ
mainly accountable for something
Cụm động từ
(phrasal verb)
largely responsible
for
Chịu trách nhiệm phần lớn cho
Ví dụ
He
is
largely
responsible
for
the
project's
failure
.
Anh ấy chủ yếu chịu trách nhiệm cho sự thất bại của dự án.
AI
1
Chủ yếu chịu trách nhiệm
1
Chủ yếu chịu trách nhiệm
1
Chủ yếu chịu trách nhiệm