Dịch

largely responsible

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Chủ yếu chịu trách nhiệm, phần lớn có trách nhiệmtính từmainly accountable for something

Ví dụ

  • project's .Anh ấy chủ yếu chịu trách nhiệm cho sự thất bại của dự án.

AI