Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
large range
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Phạm vi rộng, dải lớn
danh từ
wide variety or extent
Ví dụ
The
store
offers
a
large
range
of
organic
products
.
Cửa hàng cung cấp phạm vi rộng các sản phẩm hữu cơ.
AI
1
Phạm vi rộng
1
Phạm vi rộng
1
Phạm vi rộng