Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
large quantities
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Lượng lớn, số lượng lớn
danh từ
a great amount or number of something
Ví dụ
The
factory
produces
large
quantities
of
steel
each
month
.
Nhà máy sản xuất số lượng lớn thép mỗi tháng.
AI
1
Lượng lớn
1
Lượng lớn
1
Lượng lớn