Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
large proportion
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tỷ lệ lớn, phần lớn
danh từ
a considerable share or amount
Ví dụ
A
large
proportion
of
the
population
supports
the
new
law
.
Một tỷ lệ lớn trong dân số ủng hộ luật mới.
AI
1
Tỷ lệ lớn
1
Tỷ lệ lớn
1
Tỷ lệ lớn